Máy in chuyển nhiệt thăng hoa kỹ thuật số trên vải khổ lớn 1.8m, máy in chuyển nhiệt thăng hoa công nghiệp.

Hiển thị hiệu ứng


Hiển thị chi tiết

Bo mạch chủ Honson
Bo mạch chủ Honson có khả năng xử lý dữ liệu mạnh mẽ, độ ổn định và độ tin cậy cao, đảm bảo máy móc hoạt động bình thường trong thời gian dài.
Thiết bị đầu in
Với đầu in XP600, đây là lựa chọn tiết kiệm hơn cho người mới bắt đầu in kỹ thuật số. Đầu in XP600, độ phân giải 1440dp.


Bàn máy in đa chức năng
Máy in có chiều rộng in 1,8m, với bệ hút chân không và hệ thống gia nhiệt phía trước và phía sau, giúp vật liệu in bám sát hơn vào mặt bàn. Bánh xe ép giữ giấy in chuyển nhiệt cố định để tránh bị nhăn trong quá trình in.
Màu mực
Mực in sử dụng hệ màu CMYK bốn màu, hộp chứa mực in chuyển nhiệt dung tích lớn, đảm bảo độ bền cho quá trình in ấn. Lưu ý khi mực sắp hết.

Thông số sản phẩm
| Người mẫu | Máy in chuyển nhiệt DS-YD-1.8m |
| Đầu in | DX5/DX7/XP600/i3200 |
| Số lượng đầu in | 1 cái |
| Màu sắc | CMYK |
| Độ phân giải máy in | 1440 dpi |
| Vệ sinh đầu in | Tự động |
| Hệ thống sưởi | Mặt trước/Mặt sau |
| Môi trường làm việc | 15-30℃ |
| Độ ẩm tương đối | 40-60% |
| Phần mềm RIP | Đầu trang chính |
| Hệ điều hành | WinXP/Win7 |
| Điện áp | AC220V50-60HZ |
| Quyền lực | 600W |
| Kích thước máy in | 1800mm |
| Kích thước gói hàng | 2900x740x670mm |
| Cân nặng | 210±5%kg |
| Trọng lượng máy in | 160±5%kg |
| Mực tương thích | Mực dung môi sinh thái |
| Mực gốc nước | |
| Mực in thăng hoa | |
| Tốc độ in | Chế độ bản nháp: 20㎡ |
| Diện tích sản xuất: 17㎡ | |
| Chế độ chất lượng: 15㎡ | |
| Phương tiện in ấn | |
| Gốc nước | PP/phim chiếu sáng ngược/giấy ảnh/vinyl tự dính di động/vải in hình |
| Dung môi thân thiện với môi trường | Nhãn dán xe/vải đèn/màng phim dán mặt/băng rôn tráng phủ/vải cờ |
| In ấn | In chuyển nhiệt/vải cotton nguyên chất |
| Đặc biệt | Giấy dán tường/Vải bố/Giấy mỹ thuật Trung Quốc/Vải kẻ ô |
quá trình

Hàng tiêu hao

Trưng bày của công ty

Trưng bày triển lãm



